Chi nhánh ngân hàng BIDV tại Bình Định

Mạng lưới ngân hàng BIDV trải khắp cả nước, trong đó Bình Định là một trong những thành phố có số lượng chi nhánh/phòng giao nhiều nhất. Xem thêm danh sách chi nhánh BIDV tại các tỉnh thành phố khác để cập nhật thông tin địa chỉ chính xác, số điện thoại mới nhất và bản đồ chỉ đường gắn nhất giúp bạn tiết kiệm tối đa thời gian di chuyển.

  • CN Phú Tài
  • Khu trung tâm điều hành, KCN Phú Tài, P. Trần Quang Diệu, TP Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
  • CN Bình Định
  • Số 72 Lê Duẩn,Phường Lý Thường Kiệt,Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
  • CN Quy Nhơn
  • Số 155-157, Lê Hồng Phong,Phường Trần Phú,Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
  • PGD Đống Đa
  • Số 1 Đống Đa,Phường Đống Đa,Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
  • PGD Cầu Đôi
  • Số 232-234 Hùng Vương,Phường Nhơn Bình,Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
  • PGD Lam Sơn
  • Số 71 đường Tây Sơn,Phường Ghềnh Ráng,Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
  • PGD Lê Hồng Phong
  • Số 197 Tăng Bạt Hổ,Phường Lê Lợi,Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
  • PGD Phan Bội Châu
  • Số 106-108 Phan Bội Châu,Phường Lê Lợi,Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
  • PGD Trần Hưng Đạo
  • Số 399 Trần Hưng Đạo,Phường Trần Hưng Đạo,Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định
  • PGD Nguyễn Thái Học
  • Số 376 Đường Nguyễn Thái Học,Phường Ngô Mây,Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định,
  • PGD Diêu Trì
  • 305 Trần Phú,Thị trấn Diêu Trì,Huyện Tuy Phước, Tỉnh Bình Định
  • PGD Phú Phong
  • Số 376 Đ. Quang Trung,Thị trấn Phú Phong,Huyện Tây Sơn, Tỉnh Bình Định
  • PGD Phù Cát
  • Số 383 Quang Trung,Thị trấn Ngô Mây,Huyện Phù cát, Tỉnh Bình Định
  • PGD Phù Mỹ
  • Số 201 Quang Trung,Thị trấn Phù Mỹ,Huyện Phù Mỹ, Tỉnh Bình Định,
  • PGD Hoài Nhơn
  • Số 103-105 Trần Hưng Đạo,Thị trấn Bồng Sơn,Huyện Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Định
  • PGD Đập Đá
  • Số 14 Huỳnh Đăng Thơ,Xã Tam Quan Bắc,Huyện Hoài Nhơn, Tỉnh Bình Định
  • PGD An Nhơn
  • Số 168 Trần Phú,Thị trấn Bình Định,Huyện An Nhơn, Tỉnh Bình Định
Tỷ giá hôm nay (15-10-2019)
Giá mua Giá mua
USD 23,115.00 23,265.00
JPY 202.19 215.35
AUD 15,467.03 15,855.57
EUR 25,317.11 26,186.77
GBP 28,795.82 29,287.35
HKD 2,911.34 2,983.85
CAD 17,229.90 17,712.70
CHF 22,907.05 23,491.43
INR 0.00 338.69
RUB 0.00 401.22
SGD 16,703.55 17,035.47
THB 747.13 778.30
Tỷ giá