Chi nhánh ngân hàng MBBank tại TP HCM

Mạng lưới ngân hàng MBBank trải khắp cả nước, trong đó TP HCM là một trong những thành phố có số lượng chi nhánh/phòng giao nhiều nhất. Xem thêm danh sách chi nhánh MBBank tại các tỉnh thành phố khác để cập nhật thông tin địa chỉ chính xác, số điện thoại mới nhất và bản đồ chỉ đường gắn nhất giúp bạn tiết kiệm tối đa thời gian di chuyển.

  • Chi nhánh Phú Nhuận
  • Số 305 đường Nguyễn Văn Trỗi, phường 1, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh.
  • Phòng Giao dịch Thống Nhất
  • Tầng trệt, tầng lửng, tầng 2 số 102 – 104 – 106 đường Bàu Cát, phường 14, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh
  • Phòng Giao dịch Quận 9
  • Tầng 1 (tầng trệt), tầng 2, số 25B Lê Văn Việt, phường Hiệp Phú, quận 9, thành phố Hồ Chí Minh
  • Chi nhánh Quận 5
  • Tầng trệt, tầng 1 và tầng 2 số 353 – 355 An Dương Vương, phường 3, quận 5, thành phố Hồ Chí Minh
  • Chi nhánh An Phú
  • Chung cư An Phú - Khu ĐTM An Phú - An Khánh, P. An Phú - Q.2 - TP. HCM
  • Phòng giao dịch Quận 10
  • Tầng trệt, tầng 1, tầng 2 số 327 - 329 đường Tô Hiến Thành, phường 13, Quận 10, Thành phố Hồ Chí Minh
  • Phòng giao dịch Kỳ Đồng
  • Một phần diện tich tầng 1 và toàn bộ tầng 2 tòa nhà Số 161, 163 đường Trần Quốc Thảo, phường 9, quận 3, thànhphố Hồ Chí Minh
  • Phòng Giao dịch Hàm Nghi
  • Tầng trệt (tầng 1), tầng 2 tòa nhà Beta số 55 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Nguyễn Thái Bình, quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
  • Chi nhánh Nhà Bè
  • Số A23-A25, khu biệt thự Kim Long, KDC Phú Long, đường Nguyễn Hữu Thọ, xã Phước Kiển, Huyện Nhà Bè, TP.HCM
  • Chi nhánh Hóc Môn
  • Số 27/2B đường Lý Thường Kiệt, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh
  • Chi nhánh Tân Tạo
  • Số B3/16 - B3/17, quốc lộ 1A, ấp 2 Xã Tân Kiên, Huyện Bình Chánh, TP HCM
  • Chi nhánh Bình Chánh
  • Số 207 – 209 đường số 9A, khu dân cư Trung Sơn, ấp 4, xã Bình Hưng, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
Tỷ giá hôm nay (23-10-2019)
Giá mua Giá mua
USD 23,115.00 23,265.00
JPY 201.93 215.08
AUD 15,662.48 16,055.55
EUR 25,573.39 26,451.53
GBP 29,497.14 29,999.89
HKD 2,912.63 2,985.17
CAD 17,386.48 17,873.38
CHF 23,069.64 23,657.94
INR 0.00 339.75
RUB 0.00 404.77
SGD 16,793.11 17,126.64
THB 750.25 781.55
Tỷ giá