Chi nhánh ngân hàng NCB tại Hà Nội

Mạng lưới ngân hàng NCB trải khắp cả nước, trong đó Hà Nội là một trong những thành phố có số lượng chi nhánh/phòng giao nhiều nhất. Xem thêm danh sách chi nhánh NCB tại các tỉnh thành phố khác để cập nhật thông tin địa chỉ chính xác, số điện thoại mới nhất và bản đồ chỉ đường gắn nhất giúp bạn tiết kiệm tối đa thời gian di chuyển.

  • NCB THANH XUÂN
  • 97 Hoàng Văn Thái, Phường Khương Trung, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội
  • HỘI SỞ CHÍNH
  • 28C-28D Bà Triệu, Phường Hàng Bài, quận Hoàn Kiếm – TP Hà Nội
  • NCB BÁT ĐÀN
  • 41 Bát Đàn, Phường Cửa Đông, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
  • NCB HÀNG CÓT
  • 14 Hàng Cót, Phường Hàng Mã, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
  • NCB HÀ NỘI
  • 28C-D Bà Triệu, Phường Hàng Bài, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
  • NCB TRẦN KHÁT CHÂN
  • 298 Trần Khát Chân, Phường Thanh Nhàn, Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
  • NCB LẠC TRUNG
  • 202 Lạc Trung, P. Vĩnh Tuy, Q. Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội
  • NCB HÀ ĐÔNG
  • 07 Trần Phú, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
  • NCB PHƯƠNG LIÊN
  • 198 Xã Đàn, Phường Phương Liên, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
  • NCB THÁI HÀ
  • 93 Thái Hà, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
  • NCB KHÂM THIÊN
  • 67 Khâm Thiên, Phường Quốc Tử Giám, Quận Đống Đa, Tp Hà Nội
  • NCB LÁNG THƯỢNG
  • 80 Chùa Láng, Phường Láng Thượng, Quận Đống Đa, Thành phố Hà Nội
  • NCB TRUNG HÒA
  • Số 8, Lô 11A, Khu Trung Yên, Phường Trung Hòa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
  • NCB CẦU GIẤY
  • 158 Nguyễn Khánh Toàn, Phường Quan Hoa, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
  • NCB BA ĐÌNH
  • 81 Giang Văn Minh, Phường Đội Cấn, Quận Ba Đình, Thành phố Hà Nội
Tỷ giá hôm nay (14-10-2019)
Giá mua Giá mua
USD 23,115.00 23,265.00
JPY 202.19 215.35
AUD 15,467.03 15,855.57
EUR 25,317.11 26,186.77
GBP 28,795.82 29,287.35
HKD 2,911.34 2,983.85
CAD 17,229.90 17,712.70
CHF 22,907.05 23,491.43
INR 0.00 338.69
RUB 0.00 401.22
SGD 16,703.55 17,035.47
THB 747.13 778.30
Tỷ giá