Tính năng đặc biệt của thẻ tín dụng Vietinbank

Thẻ tín dụng Vietinbank là loại thẻ hỗ trợ chi tiêu trước trả tiền sau hay nói cách khác với thẻ tín dụng này người sử dụng có thể dùng thẻ để thanh toán hóa đơn, mua hàng hóa...tại các điểm chấp nhận thẻ mà không cần phải có tiền trong thẻ. Khách hàng sử dụng thẻ tín dụng của Vietinbank có thể sử dụng thẻ để thanh toán nằm trong hạn mức tín dụng đã đăng ký với ngân hàng và trả tiền sau đó cho ngân hàng theo thời gian đã cam kết. Đặc biệt thẻ ghi nợ Vietinbank có những tính năng đặc biệt bạn cần nắm rõ 

Tính năng của thẻ ghi nợ Vietinbank

Thẻ ghi nợ là sản phẩm thẻ có tính năng thực hiện các giao dịch thanh toán, chuyển khoản, rút tiền trong phạm vị số tiền có trong thẻ và không được vượt quá số tiền này. Số tiền có trong thẻ là số tiền khách hàng nạp vào thẻ hoặc chuyển từ tài khoản ngân hàng vào tài khoản thẻ để chi tiêu. 

Xem thêm: https://thebank.vn/blog/7994-the-tin-dung-la-gi-cach-thuc-hoat-dong-cua-the-tin-dung.html

Sản phẩm thẻ ghi nợ nội địa Vietinbank  được phát hành với chức năng giúp khách hàng có thể thoải mái  thanh toán và sử dụng trong phạm vi trong nước và được chia thành 6 loại sau: 

- Thẻ Vietinbank E- Partner C-Card: là loại thẻ ATM ghi nợ nội địa Vietinbank thông dụng nhất đáp ứng nhu cầu của nhiều đối tượng khách hàng, là sự lựa chọn dành cho khách hàng là các khách hàng là cán bộ nhân viên làm việc tại các đơn vị cơ quan nhà nước; các doanh nghiệp nhận lương qua tài khoản thẻ. 

- Thẻ Vietinbank E - Partner G-Card là sản phẩm thẻ ATM ghi nợ nội địa cao cấp với nhiều tính năng vượt trội dành cho khách hàng cao cấp là các doanh nhân thành đạt, lãnh đạo các tổ chức doanh nghiệp như: hạn mức sử dụng cao, dịch vụ chăm sóc khách hàng VIP luôn sẵn sàng và ưu tiên hỗ trợ, cùng các ưu đãi chi tiêu dành riêng cho khách hàng VIP... 

- Thẻ Epartner - PinkCard: dành cho khách hàng nữ với thiết kế sang trọng hiện đại với cơ hội nhận nhiều quà tặng hấp dẫn trong chương trình chăm sóc đặc biệt dành cho chủ thẻ và các ngày lễ như: Quốc tế phụ nữ 8/3, ngày phụ nữ Việt Nam 20/10... cùng hạn mức sử dụng cao đáp ứng nhu cầu thanh toán, chi tiêu của khách hàng. 

- Thẻ E-Partner S-Card là thẻ GHI NỢ nội địa có mức phí ưu đãi, linh hoạt nhất dành cho các bạn học sinh, sinh viên với chức năng giúp thanh toán học phí đơn giản, thuận tiện, mức phí ưu đãi và không số dư ban đầu khi mở thẻ và hưởng lãi suất không kì hạn trên số dư thẻ cùng các cơ hội nhận học bổng và chương trình khuyến mãi dành cho sinh viên.

- Thẻ E - Partner Bảo hiểm xã hội là thẻ dành riêng cho các khách hàng hưởng lương và trợ cấp bảo hiểm xã hội với ưu đãi phí hấp dẫn như: miễn phí phát hành thẻ, phát hành lại, gia hạn thẻ, miễn phí quản lý tài khoản hàng tháng, phí cấp lại PIN tại quầy khi chủ thẻ quên PIN hoặc bị khóa thẻ tại ATM...

- Thẻ E - Partner Thành Công: sản phẩm thẻ dành riêng cho các hộ gia đình thuộc diện vay vốn của Ngân hàng Chính sách giúp dễ dàng sử dụng số tiền được giải ngân của NHCS qua các thiết bị ATM, POS.

Xem thêm: 4 loại thẻ Visa Debit của Vietinbank và điều kiện sử dụng

Điều kiện làm thẻ ghi nợ của ngân hàng Vietinbank

- Giấy tờ chứng minh nhân thân: Bản sao CMND, bản sao sổ hộ khẩu có bản chính đối chiếu. Sẽ là sổ tạm trú, giấy tạm trú có xác nhận của chính quyền khi địa chỉ hiện tại khác địa chỉ trên sổ hộ khẩu.

- Giấy tờ chứng minh khả năng tài chính:

 Đối với hình thức tín chấp: Giấy tờ bổ nhiệm chức vụ còn hiệu lực cho cán bộ trong biên chế và làm việc tối thiểu 2 năm tại đơn vị hiện tại. Nếu bạn là  cán bộ công nhân viên không thuộc biên chế thì cần cung cấp hợp đồng lao động, bảng lương sao kê 3 tháng gần nhất.

Đối với hình thức thế chấp (có tài sản đảm bảo): Sổ tiết kiệm, chứng chỉ tiền gửi tại Vietinbank và các giấy tờ có giá khác được ngân hàng Vietinbank chấp nhận. Giá trị tiền gửi tối thiểu của sổ tiết kiệm phải bằng 120% hạn mức tín dụng.

- Giấy đề nghị và hợp đồng làm thẻ tín dụng (Các bạn có thể tải mẫu này tại website của ngân hàng hoặc được phát tại các quầy giao dịch của ngân hàng)

Tỷ giá hôm nay (17-11-2019)
Giá mua Giá mua
USD 23,110.00 23,260.00
JPY 201.56 214.70
AUD 15,496.75 15,885.99
EUR 25,312.52 26,182.02
GBP 29,499.95 30,002.75
HKD 2,917.11 2,989.75
CAD 17,203.82 17,685.93
CHF 23,074.00 23,662.41
INR 0.00 335.12
RUB 0.00 403.51
SGD 16,804.30 17,138.04
THB 752.58 783.97
Tỷ giá